digressive
UK/daɪˈɡɹɛsɪv/
giọng máy của trình duyệt
digressive nghĩa là lạc đề, ra ngoài đề.
Nghĩa của digressive
Tính từ
- Lạc đề, ra ngoài đề.
Dạng từ của digressive
| So sánh hơn | more digressive |
| So sánh nhất | most digressive |
Họ từ của digressive
Câu hỏi thường gặp
digressive nghĩa là gì?
digressive (tính từ) nghĩa là lạc đề, ra ngoài đề.
digressive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digressive: giọng Anh (UK) /daɪˈɡɹɛsɪv/.