TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digressive

UK/daɪˈɡɹɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt

digressive nghĩa là lạc đề, ra ngoài đề.

Nghĩa của digressive

Tính từ

  1. Lạc đề, ra ngoài đề.

Dạng từ của digressive

So sánh hơnmore digressive
So sánh nhấtmost digressive

Họ từ của digressive

Câu hỏi thường gặp

digressive nghĩa là gì?

digressive (tính từ) nghĩa là lạc đề, ra ngoài đề.

digressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digressive: giọng Anh (UK) /daɪˈɡɹɛsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.