TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dilettantism

giọng máy của trình duyệt

dilettantism nghĩa là tính tài tử, tính không chuyên.

Nghĩa của dilettantism

Danh từ

  1. Sự ham mê nghệ thuật, sự ham thích nghệ thuật.
  2. Tính tài tử, tính không chuyên, tính không sâu (về một môn gì).

Dạng từ của dilettantism

Số nhiềudilettantisms

Câu hỏi thường gặp

dilettantism nghĩa là gì?

dilettantism (danh từ) nghĩa là tính tài tử, tính không chuyên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.