TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dinner-dance

US/ˈdɪ.nɜː.ˈdænts/ giọng máy của trình duyệt

dinner-dance nghĩa là Bữa khiêu vũ sau bữa tiệc buổi chiều tối.

Nghĩa của dinner-dance

Danh từ

  1. Bữa khiêu vũ sau bữa tiệc buổi chiều tối.

Dạng từ của dinner-dance

Số nhiềudinner dances

Câu hỏi thường gặp

dinner-dance nghĩa là gì?

dinner-dance (danh từ) nghĩa là Bữa khiêu vũ sau bữa tiệc buổi chiều tối.

dinner-dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dinner-dance: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.nɜː.ˈdænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.