TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diode thyristor

US/ˈdɑɪ.ˌoʊd θɑɪ.ˈrɪs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

diode thyristor nghĩa là Bộ công tắc chất bán dẫn đèn hai cực.

Nghĩa của diode thyristor

Danh từ

  1. Tech Bộ công tắc chất bán dẫn đèn hai cực.

Câu hỏi thường gặp

diode thyristor nghĩa là gì?

diode thyristor (danh từ) nghĩa là Bộ công tắc chất bán dẫn đèn hai cực.

diode thyristor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diode thyristor: giọng Mỹ (US) /ˈdɑɪ.ˌoʊd θɑɪ.ˈrɪs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.