dionysian
UK/daɪ̯əˈnɪʒən/
giọng máy của trình duyệt
dionysian nghĩa là dâm dục phóng đãng, không kềm chế.
Nghĩa của dionysian
Tính từ
- Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.
Dạng từ của dionysian
| Số nhiều | Dionysians |
| So sánh hơn | more dionysian |
| So sánh nhất | most dionysian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dionysian
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dionysian
Câu hỏi thường gặp
dionysian nghĩa là gì?
dionysian (tính từ) nghĩa là dâm dục phóng đãng, không kềm chế.
dionysian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dionysian: giọng Anh (UK) /daɪ̯əˈnɪʒən/.