TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dionysian

UK/daɪ̯əˈnɪʒən/ giọng máy của trình duyệt

dionysian nghĩa là dâm dục phóng đãng, không kềm chế.

Nghĩa của dionysian

Tính từ

  1. Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.

Dạng từ của dionysian

Số nhiềuDionysians
So sánh hơnmore dionysian
So sánh nhấtmost dionysian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dionysian

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của dionysian

Câu hỏi thường gặp

dionysian nghĩa là gì?

dionysian (tính từ) nghĩa là dâm dục phóng đãng, không kềm chế.

dionysian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dionysian: giọng Anh (UK) /daɪ̯əˈnɪʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.