diphtheroid
US/ˈdɪf.θə.ˌrɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
diphtheroid nghĩa là có đạng bạch hầu.
Nghĩa của diphtheroid
Tính từ
- Có đạng bạch hầu.
Danh từ
- Vi khuẩn giống vi khuẩn bạch hầu nhưng không tạo nên bệnh bạch hầu.
Dạng từ của diphtheroid
| Số nhiều | diphtheroids |
Câu hỏi thường gặp
diphtheroid nghĩa là gì?
diphtheroid (tính từ, danh từ) nghĩa là có đạng bạch hầu.
diphtheroid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diphtheroid: giọng Mỹ (US) /ˈdɪf.θə.ˌrɔɪd/.