TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diptych

UK/ˈdɪptɪk/ US/ˈdɪptɪk/ giọng máy của trình duyệt

diptych nghĩa là sách gập hai tấm, tranh bộ đôi.

Nghĩa của diptych

Danh từ

  1. Sách gập hai tấm.
  2. Tranh bộ đôi.

Dạng từ của diptych

Số nhiềudiptychs

Họ từ của diptych

Câu hỏi thường gặp

diptych nghĩa là gì?

diptych (danh từ) nghĩa là sách gập hai tấm, tranh bộ đôi.

diptych phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diptych: giọng Anh (UK) /ˈdɪptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪptɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.