diptych
UK/ˈdɪptɪk/
US/ˈdɪptɪk/
giọng máy của trình duyệt
diptych nghĩa là sách gập hai tấm, tranh bộ đôi.
Nghĩa của diptych
Danh từ
- Sách gập hai tấm.
- Tranh bộ đôi.
Dạng từ của diptych
| Số nhiều | diptychs |
Họ từ của diptych
Câu hỏi thường gặp
diptych nghĩa là gì?
diptych (danh từ) nghĩa là sách gập hai tấm, tranh bộ đôi.
diptych phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diptych: giọng Anh (UK) /ˈdɪptɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪptɪk/.