TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

directorate

UK/dɪˈɹɛktəɹət/ giọng máy của trình duyệt

directorate nghĩa là chức giám đốc, ban giám đốc.

Nghĩa của directorate

Danh từ

  1. Chức giám đốc.
  2. Ban giám đốc.

Dạng từ của directorate

Số nhiềudirectorates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với directorate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

directorate nghĩa là gì?

directorate (danh từ) nghĩa là chức giám đốc, ban giám đốc.

directorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của directorate: giọng Anh (UK) /dɪˈɹɛktəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.