dirigible
UK/ˈdɪɹɪd͡ʒəbəl/
US/ˈdɪɹ.ə.d͡ʒə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
dirigible nghĩa là điều khiển được, khí cầu điều khiển được.
Nghĩa của dirigible
Tính từ
- Điều khiển được.
- a dirigible balloonkhí cầu điều khiển được
Danh từ
- Khí cầu điều khiển được.
Dạng từ của dirigible
| Số nhiều | dirigibles |
| So sánh hơn | more dirigible |
| So sánh nhất | most dirigible |
Câu hỏi thường gặp
dirigible nghĩa là gì?
dirigible (tính từ, danh từ) nghĩa là điều khiển được, khí cầu điều khiển được.
dirigible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dirigible: giọng Anh (UK) /ˈdɪɹɪd͡ʒəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪɹ.ə.d͡ʒə.bəl/.