TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dirt-eating

US/ˈdɜːt.ˈi.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

dirt-eating nghĩa là chứng ăn đất.

Nghĩa của dirt-eating

Danh từ

  1. Chứng ăn đất.

Câu hỏi thường gặp

dirt-eating nghĩa là gì?

dirt-eating (danh từ) nghĩa là chứng ăn đất.

dirt-eating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dirt-eating: giọng Mỹ (US) /ˈdɜːt.ˈi.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.