TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dirtily

US/ˈdɜː.ti.li/ giọng máy của trình duyệt

dirtily nghĩa là bẩn thỉu, dơ bẩn, tục tĩu, thô bỉ.

Nghĩa của dirtily

Phó từ

  1. Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy.
  2. Tục tĩu, thô bỉ.
  3. Đê tiện, hèn hạ.

Dạng từ của dirtily

So sánh hơnmore dirtily
So sánh nhấtmost dirtily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dirtily

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dirtily nghĩa là gì?

dirtily (phó từ) nghĩa là bẩn thỉu, dơ bẩn, tục tĩu, thô bỉ.

dirtily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dirtily: giọng Mỹ (US) /ˈdɜː.ti.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.