dirtily
US/ˈdɜː.ti.li/
giọng máy của trình duyệt
dirtily nghĩa là bẩn thỉu, dơ bẩn, tục tĩu, thô bỉ.
Nghĩa của dirtily
Phó từ
- Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy.
- Tục tĩu, thô bỉ.
- Đê tiện, hèn hạ.
Dạng từ của dirtily
| So sánh hơn | more dirtily |
| So sánh nhất | most dirtily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dirtily
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dirtily nghĩa là gì?
dirtily (phó từ) nghĩa là bẩn thỉu, dơ bẩn, tục tĩu, thô bỉ.
dirtily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dirtily: giọng Mỹ (US) /ˈdɜː.ti.li/.