disconcertingly
UK/ˌdɪskənˈsɜːtɪŋli/
US/ˌdɪskənˈsɝtɪŋli/
giọng máy của trình duyệt
disconcertingly nghĩa là gây bối rối, gây lúng túng.
Nghĩa của disconcertingly
Phó từ
- Gây bối rối, gây lúng túng.
Dạng từ của disconcertingly
| So sánh hơn | more disconcertingly |
| So sánh nhất | most disconcertingly |
Câu hỏi thường gặp
disconcertingly nghĩa là gì?
disconcertingly (phó từ) nghĩa là gây bối rối, gây lúng túng.
disconcertingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disconcertingly: giọng Anh (UK) /ˌdɪskənˈsɜːtɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪskənˈsɝtɪŋli/.