disconnexion
giọng máy của trình duyệt
disconnexion nghĩa là sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự ngắt, sự cắt.
Nghĩa của disconnexion
Danh từ
- Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
- Điện học Sự ngắt, sự cắt.
Dạng từ của disconnexion
| Số nhiều | disconnexions |
Câu hỏi thường gặp
disconnexion nghĩa là gì?
disconnexion (danh từ) nghĩa là sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự ngắt, sự cắt.