TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disconnexion

giọng máy của trình duyệt

disconnexion nghĩa là sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự ngắt, sự cắt.

Nghĩa của disconnexion

Danh từ

  1. Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
  2. Điện học Sự ngắt, sự cắt.

Dạng từ của disconnexion

Số nhiềudisconnexions

Câu hỏi thường gặp

disconnexion nghĩa là gì?

disconnexion (danh từ) nghĩa là sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự ngắt, sự cắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.