disconsider
giọng máy của trình duyệt
disconsider nghĩa là làm mất danh tiếng.
Nghĩa của disconsider
Ngoại động từ
- Làm mất danh tiếng.
Dạng từ của disconsider
| Ngôi thứ ba số ít | disconsiders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disconsidering |
| Quá khứ phân từ | disconsidered |
| Quá khứ | disconsidered |
Câu hỏi thường gặp
disconsider nghĩa là gì?
disconsider (ngoại động từ) nghĩa là làm mất danh tiếng.