TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discountable

US/dɪs.ˈkɑʊn.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

discountable nghĩa là có thể giảm bớt, có thể hạ bớt.

Nghĩa của discountable

Tính từ

  1. Có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).
  2. Có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt.
  3. Đáng trừ hao (câu chuyện).
  4. Có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ.

Dạng từ của discountable

So sánh hơnmore discountable
So sánh nhấtmost discountable

Câu hỏi thường gặp

discountable nghĩa là gì?

discountable (tính từ) nghĩa là có thể giảm bớt, có thể hạ bớt.

discountable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discountable: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkɑʊn.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.