discountable
US/dɪs.ˈkɑʊn.tə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
discountable nghĩa là có thể giảm bớt, có thể hạ bớt.
Nghĩa của discountable
Tính từ
- Có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).
- Có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt.
- Đáng trừ hao (câu chuyện).
- Có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ.
Dạng từ của discountable
| So sánh hơn | more discountable |
| So sánh nhất | most discountable |
Câu hỏi thường gặp
discountable nghĩa là gì?
discountable (tính từ) nghĩa là có thể giảm bớt, có thể hạ bớt.
discountable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của discountable: giọng Mỹ (US) /dɪs.ˈkɑʊn.tə.bəl/.