disenthralment nghĩa là Sự giải phóng khỏi ách nô lệ.
Nghĩa của disenthralment
Ngoại động từ
Sự giải phóng khỏi ách nô lệ.
Câu hỏi thường gặp
disenthralment nghĩa là gì?
disenthralment (ngoại động từ) nghĩa là Sự giải phóng khỏi ách nô lệ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.