TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disentumb

giọng máy của trình duyệt

disentumb nghĩa là phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.

Nghĩa của disentumb

Ngoại động từ

  1. Khai quật (tử thi) đào mả lên.
  2. Nghĩa bóng Phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.

Câu hỏi thường gặp

disentumb nghĩa là gì?

disentumb (ngoại động từ) nghĩa là phát hiện ra, đưa ra ánh sáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.