TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dish-gravy

US/ˈdɪʃ.ˈɡreɪ.vi/ giọng máy của trình duyệt

dish-gravy nghĩa là nước sốt, nước chấm.

Nghĩa của dish-gravy

Danh từ

  1. Nước sốt, nước chấm.

Câu hỏi thường gặp

dish-gravy nghĩa là gì?

dish-gravy (danh từ) nghĩa là nước sốt, nước chấm.

dish-gravy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dish-gravy: giọng Mỹ (US) /ˈdɪʃ.ˈɡreɪ.vi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.