TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disinterestedly

UK/dɪsˈɪnt(ə)ɹɛstɪdli/ giọng máy của trình duyệt

disinterestedly nghĩa là vô tư, bất vụ lợi.

Nghĩa của disinterestedly

Phó từ

  1. Vô tư, bất vụ lợi.

Dạng từ của disinterestedly

So sánh hơnmore disinterestedly
So sánh nhấtmost disinterestedly

Câu hỏi thường gặp

disinterestedly nghĩa là gì?

disinterestedly (phó từ) nghĩa là vô tư, bất vụ lợi.

disinterestedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disinterestedly: giọng Anh (UK) /dɪsˈɪnt(ə)ɹɛstɪdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.