TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispatch-box

UK/dɪˈspætʃ ˌbɒks/ US/dəˈspætʃ ˌbɑks/ giọng máy của trình duyệt

dispatch-box nghĩa là túi thư ngoại giao.

Nghĩa của dispatch-box

Danh từ

  1. Ngoại giao Túi thư ngoại giao.
  2. Tráp công văn tài liệu (của thủ tướng...).

Dạng từ của dispatch-box

Số nhiềudispatch boxes

Câu hỏi thường gặp

dispatch-box nghĩa là gì?

dispatch-box (danh từ) nghĩa là túi thư ngoại giao.

dispatch-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispatch-box: giọng Anh (UK) /dɪˈspætʃ ˌbɒks/, giọng Mỹ (US) /dəˈspætʃ ˌbɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.