dispatch-box
UK/dɪˈspætʃ ˌbɒks/
US/dəˈspætʃ ˌbɑks/
giọng máy của trình duyệt
dispatch-box nghĩa là túi thư ngoại giao.
Nghĩa của dispatch-box
Danh từ
- Ngoại giao Túi thư ngoại giao.
- Tráp công văn tài liệu (của thủ tướng...).
Dạng từ của dispatch-box
| Số nhiều | dispatch boxes |
Câu hỏi thường gặp
dispatch-box nghĩa là gì?
dispatch-box (danh từ) nghĩa là túi thư ngoại giao.
dispatch-box phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispatch-box: giọng Anh (UK) /dɪˈspætʃ ˌbɒks/, giọng Mỹ (US) /dəˈspætʃ ˌbɑks/.