TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispatch-note

US/dɪ.ˈspætʃ.ˈnoʊt/ giọng máy của trình duyệt

dispatch-note nghĩa là phiếu gửi.

Nghĩa của dispatch-note

Danh từ

  1. Phiếu gửi.

Câu hỏi thường gặp

dispatch-note nghĩa là gì?

dispatch-note (danh từ) nghĩa là phiếu gửi.

dispatch-note phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispatch-note: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspætʃ.ˈnoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.