TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispatcher

UK/ˈdɪs.pætʃ.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

dispatcher nghĩa là người gửi đi, người điều vận.

Nghĩa của dispatcher

Danh từ

  1. Người gửi đi.
  2. Người điều vận (xe lửa).

Dạng từ của dispatcher

Số nhiềudispatchers

Câu hỏi thường gặp

dispatcher nghĩa là gì?

dispatcher (danh từ) nghĩa là người gửi đi, người điều vận.

dispatcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispatcher: giọng Anh (UK) /ˈdɪs.pætʃ.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.