TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

display refreshing

US/dɪ.ˈspleɪ rɪ.ˈfrɛ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

display refreshing nghĩa là tái tạo hiển thị.

Nghĩa của display refreshing

Danh từ

  1. Tech Tái tạo hiển thị.

Câu hỏi thường gặp

display refreshing nghĩa là gì?

display refreshing (danh từ) nghĩa là tái tạo hiển thị.

display refreshing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của display refreshing: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspleɪ rɪ.ˈfrɛ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.