TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissipative

US/ˈdɪ.sə.ˌpeɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

dissipative nghĩa là xua tan, làm tiêu tan, phung phí.

Nghĩa của dissipative

Tính từ

  1. Xua tan, làm tiêu tan.
  2. Phung phí.

Dạng từ của dissipative

So sánh hơnmore dissipative
So sánh nhấtmost dissipative

Câu hỏi thường gặp

dissipative nghĩa là gì?

dissipative (tính từ) nghĩa là xua tan, làm tiêu tan, phung phí.

dissipative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissipative: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.sə.ˌpeɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.