TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissocial

UK/dɪˈsəʊʃəl/ US/dɪˈsəʊʃəl/ giọng máy của trình duyệt

dissocial nghĩa là không thích giao thiệp, không ưa giao du.

Nghĩa của dissocial

Tính từ

  1. Không thích giao thiệp, không ưa giao du.

Dạng từ của dissocial

So sánh hơnmore dissocial
So sánh nhấtmost dissocial

Câu hỏi thường gặp

dissocial nghĩa là gì?

dissocial (tính từ) nghĩa là không thích giao thiệp, không ưa giao du.

dissocial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissocial: giọng Anh (UK) /dɪˈsəʊʃəl/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsəʊʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.