do over
UK/ˈduːˌəʊvə/
US/ˈduˌoʊvəɹ/
giọng máy của trình duyệt
do over nghĩa là làm lại, bắt đầu lại, trát, phết.
Nghĩa của do over
Cụm động từ
- Làm lại, bắt đầu lại.
- (+ with) Trát, phết, bọc.
Dạng từ của do over
| Ngôi thứ ba số ít | does over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing over |
| Quá khứ | did over |
| Quá khứ phân từ | done over |
| Số nhiều | do-overs |
Câu ví dụ với do over
- What did you do over the weekend? Bạn đã làm gì vào cuối tuần?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
do over nghĩa là gì?
do over (cụm động từ) nghĩa là làm lại, bắt đầu lại, trát, phết.
do over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của do over: giọng Anh (UK) /ˈduːˌəʊvə/, giọng Mỹ (US) /ˈduˌoʊvəɹ/.