TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

do the laundry

giọng máy của trình duyệt

do the laundry nghĩa là giặt gỵa, giặt gịa.

Nghĩa của do the laundry

Cụm động từ

  1. Giặt gỵa, giặt gịa, giặt quần áo, giặt giũ.

Dạng từ của do the laundry

Ngôi thứ ba số ítdoes the laundry
Hiện tại phân từ (-ing)doing the laundry
Quá khứdid the laundry
Quá khứ phân từdone the laundry

Câu ví dụ với do the laundry

  • The man does the laundry, not the woman. Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

do the laundry nghĩa là gì?

do the laundry (cụm động từ) nghĩa là giặt gỵa, giặt gịa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.