TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Doctor of Laws

giọng máy của trình duyệt

Doctor of Laws nghĩa là tiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo.

Nghĩa của Doctor of Laws

Cụm từ

  1. Tiến sĩ luật khoa.
    • to fellow the law; to practise the law; to go in for the lawlàm nghề luật sư
  2. Toà án, việc kiện cáo.
    • court of lawtoà án
    • to be at law with somebodykiện ai
    • to go lawra toà án, nhờ đến pháp luật
    • to go to law with someone; to have the law of someonekiện ai, đưa ai ra toà
  3. Giới luật gia.
  4. (Thể dục, thể thao) Sự chấp (thời gian, quãng đường...).

Câu hỏi thường gặp

Doctor of Laws nghĩa là gì?

Doctor of Laws (cụm từ) nghĩa là tiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.