Doctor of Laws
giọng máy của trình duyệt
Doctor of Laws nghĩa là tiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo.
Nghĩa của Doctor of Laws
Cụm từ
- Tiến sĩ luật khoa.
- to fellow the law; to practise the law; to go in for the lawlàm nghề luật sư
- Toà án, việc kiện cáo.
- court of lawtoà án
- to be at law with somebodykiện ai
- to go lawra toà án, nhờ đến pháp luật
- to go to law with someone; to have the law of someonekiện ai, đưa ai ra toà
- Giới luật gia.
- (Thể dục, thể thao) Sự chấp (thời gian, quãng đường...).
Câu hỏi thường gặp
Doctor of Laws nghĩa là gì?
Doctor of Laws (cụm từ) nghĩa là tiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo.