TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dog-hutch

US/ˈdɔɡ.ˈhətʃ/ giọng máy của trình duyệt

dog-hutch nghĩa là cũi chó, chuồng chó, căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột.

Nghĩa của dog-hutch

Danh từ

  1. Cũi chó, chuồng chó.
  2. Căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột.

Câu hỏi thường gặp

dog-hutch nghĩa là gì?

dog-hutch (danh từ) nghĩa là cũi chó, chuồng chó, căn buồng tồi tàn, nhà ổ chuột.

dog-hutch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dog-hutch: giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡ.ˈhətʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.