doggedly
UK/ˈdɒɡɪdli/
US/ˈdɔɡədli/
giọng máy của trình duyệt
doggedly nghĩa là gan lì, bền chí, rất, lắm.
Nghĩa của doggedly
Phó từ
- Gan lì, bền chí.
- Rất, lắm, vô cùng.
Dạng từ của doggedly
| So sánh hơn | more doggedly |
| So sánh nhất | most doggedly |
Câu hỏi thường gặp
doggedly nghĩa là gì?
doggedly (phó từ) nghĩa là gan lì, bền chí, rất, lắm.
doggedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doggedly: giọng Anh (UK) /ˈdɒɡɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɡədli/.