TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doggerel

UK/ˈdɒɡəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

doggerel nghĩa là thơ dở, thơ tồi, dở, tồi.

Nghĩa của doggerel

Danh từ

  1. Thơ dở, thơ tồi, vè.

Tính từ

  1. Dở, tồi, như vè.

Dạng từ của doggerel

Số nhiềudoggerels

Câu hỏi thường gặp

doggerel nghĩa là gì?

doggerel (danh từ, tính từ) nghĩa là thơ dở, thơ tồi, dở, tồi.

doggerel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doggerel: giọng Anh (UK) /ˈdɒɡəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.