door-keeper
US/ˈdôr-ˌkē-pər/
giọng máy của trình duyệt
door-keeper nghĩa là người gác cửa, người gác cổng.
Nghĩa của door-keeper
Danh từ
- Người gác cửa, người gác cổng.
Câu hỏi thường gặp
door-keeper nghĩa là gì?
door-keeper (danh từ) nghĩa là người gác cửa, người gác cổng.
door-keeper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của door-keeper: giọng Mỹ (US) /ˈdôr-ˌkē-pər/.