TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

doorway

UK/ˈdɔːweɪ/ US/ˈdɔɹweɪ/ giọng máy của trình duyệt

doorway nghĩa là ô cửa, con đường.

Nghĩa của doorway

Danh từ

  1. Ô cửa (khoảng trống của khung cửa).
    • in the doorwaytrong ô cửa, ở cửa
  2. Con đường (dẫn đến).

Dạng từ của doorway

Số nhiềudoorways

Câu hỏi thường gặp

doorway nghĩa là gì?

doorway (danh từ) nghĩa là ô cửa, con đường.

doorway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doorway: giọng Anh (UK) /ˈdɔːweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔɹweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.