TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dopey

UK/ˈdəʊpi/ US/ˈdəʊpi/ giọng máy của trình duyệt

dopey nghĩa là mơ mơ màng màng, tê mê, uể oải, lơ mơ.

Nghĩa của dopey

Tính từ

  1. Mơ mơ màng màng, tê mê (hút thuốc phiện, uống rượu mạnh...).
  2. Uể oải, lơ mơ, thẫn thờ.
  3. Đần độn, trì độn.

Dạng từ của dopey

So sánh hơndopier
So sánh nhấtdopiest
Số nhiềudopeys

Câu hỏi thường gặp

dopey nghĩa là gì?

dopey (tính từ) nghĩa là mơ mơ màng màng, tê mê, uể oải, lơ mơ.

dopey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dopey: giọng Anh (UK) /ˈdəʊpi/, giọng Mỹ (US) /ˈdəʊpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.