dormitive
giọng máy của trình duyệt
dormitive nghĩa là làm người ta ngủ, thuốc ngủ.
Nghĩa của dormitive
Tính từ
- Làm người ta ngủ.
Danh từ
- Thuốc ngủ.
Dạng từ của dormitive
| So sánh hơn | more dormitive |
| So sánh nhất | most dormitive |
| Số nhiều | dormitives |
Câu hỏi thường gặp
dormitive nghĩa là gì?
dormitive (tính từ, danh từ) nghĩa là làm người ta ngủ, thuốc ngủ.