TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-bedded

US/ˈdə.bəl.ˈbɛd.dəd/ giọng máy của trình duyệt

double-bedded nghĩa là có kê hai giường, có giường đôi.

Nghĩa của double-bedded

Tính từ

  1. Có kê hai giường; có giường đôi (buồng ngủ).

Câu hỏi thường gặp

double-bedded nghĩa là gì?

double-bedded (tính từ) nghĩa là có kê hai giường, có giường đôi.

double-bedded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-bedded: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈbɛd.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.