double-breasting
US/ˈdə.bəl.ˈbrɛs.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
double-breasting nghĩa là cài chéo trước ngực.
Nghĩa của double-breasting
Tính từ
- Cài chéo trước ngực (áo).
Câu hỏi thường gặp
double-breasting nghĩa là gì?
double-breasting (tính từ) nghĩa là cài chéo trước ngực.
double-breasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-breasting: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈbrɛs.tiɳ/.