TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-edged

US/ˌdə.bəl.ˈɛdʒd/ giọng máy của trình duyệt

double-edged nghĩa là hai lưỡi.

Nghĩa của double-edged

Tính từ

  1. Hai lưỡi (dao...).
  2. Nghĩa bóng Hai lưỡi (vừa lợi vừa hại cho mình như dao hai lưỡi) (lý luận...).

Dạng từ của double-edged

So sánh hơnmore double-edged
So sánh nhấtmost double-edged

Câu hỏi thường gặp

double-edged nghĩa là gì?

double-edged (tính từ) nghĩa là hai lưỡi.

double-edged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-edged: giọng Mỹ (US) /ˌdə.bəl.ˈɛdʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.