double-glaze
US/ˈdə.bəl.ˈɡleɪz/
giọng máy của trình duyệt
double-glaze nghĩa là lắp hai lớp kính.
Nghĩa của double-glaze
Động từ
- Lắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm).
Dạng từ của double-glaze
| Ngôi thứ ba số ít | double-glazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | double-glazing |
| Quá khứ phân từ | double-glazed |
| Quá khứ | double-glazed |
Câu hỏi thường gặp
double-glaze nghĩa là gì?
double-glaze (động từ) nghĩa là lắp hai lớp kính.
double-glaze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double-glaze: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈɡleɪz/.