TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double-glaze

US/ˈdə.bəl.ˈɡleɪz/ giọng máy của trình duyệt

double-glaze nghĩa là lắp hai lớp kính.

Nghĩa của double-glaze

Động từ

  1. Lắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm).

Dạng từ của double-glaze

Ngôi thứ ba số ítdouble-glazes
Hiện tại phân từ (-ing)double-glazing
Quá khứ phân từdouble-glazed
Quá khứdouble-glazed

Câu hỏi thường gặp

double-glaze nghĩa là gì?

double-glaze (động từ) nghĩa là lắp hai lớp kính.

double-glaze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double-glaze: giọng Mỹ (US) /ˈdə.bəl.ˈɡleɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.