double sided
giọng máy của trình duyệt
double sided nghĩa là Xem hai mặt.
Nghĩa của double sided
Tính từ
- Xem hai mặt
Câu hỏi thường gặp
double sided nghĩa là gì?
double sided (tính từ) nghĩa là Xem hai mặt.
double sided nghĩa là Xem hai mặt.
double sided (tính từ) nghĩa là Xem hai mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.