double switching
US/ ˈswɪt.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
double switching nghĩa là chuyển đổi trở lại.
Nghĩa của double switching
Danh từ
- Kinh tế học Chuyển đổi trở lại.
Câu hỏi thường gặp
double switching nghĩa là gì?
double switching (danh từ) nghĩa là chuyển đổi trở lại.
double switching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của double switching: giọng Mỹ (US) / ˈswɪt.ʃiɳ/.