TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

double switching

US/ ˈswɪt.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

double switching nghĩa là chuyển đổi trở lại.

Nghĩa của double switching

Danh từ

  1. Kinh tế học Chuyển đổi trở lại.

Câu hỏi thường gặp

double switching nghĩa là gì?

double switching (danh từ) nghĩa là chuyển đổi trở lại.

double switching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của double switching: giọng Mỹ (US) / ˈswɪt.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.