TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

down-bow

US/ˈdɑʊn.ˌboʊ/ giọng máy của trình duyệt

down-bow nghĩa là Việc kéo vĩ cầm xuống.

Nghĩa của down-bow

Danh từ

  1. Âm nhạc Việc kéo vĩ cầm xuống.

Dạng từ của down-bow

Số nhiềudown bows

Câu hỏi thường gặp

down-bow nghĩa là gì?

down-bow (danh từ) nghĩa là Việc kéo vĩ cầm xuống.

down-bow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của down-bow: giọng Mỹ (US) /ˈdɑʊn.ˌboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.