TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

down-hearted

US/ˈdɑʊn.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

down-hearted nghĩa là chán nản, nản lòng.

Nghĩa của down-hearted

Tính từ

  1. Chán nản, nản lòng, nản chí.

Câu hỏi thường gặp

down-hearted nghĩa là gì?

down-hearted (tính từ) nghĩa là chán nản, nản lòng.

down-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của down-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈdɑʊn.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.