TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draftee

UK/dɹæfˈti/ US/dɹæfˈti/ giọng máy của trình duyệt

draftee nghĩa là lính quân dịch.

Nghĩa của draftee

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lính quân dịch.

Dạng từ của draftee

Số nhiềudraftees

Câu hỏi thường gặp

draftee nghĩa là gì?

draftee (danh từ) nghĩa là lính quân dịch.

draftee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draftee: giọng Anh (UK) /dɹæfˈti/, giọng Mỹ (US) /dɹæfˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.