draftee
UK/dɹæfˈti/
US/dɹæfˈti/
giọng máy của trình duyệt
draftee nghĩa là lính quân dịch.
Nghĩa của draftee
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lính quân dịch.
Dạng từ của draftee
| Số nhiều | draftees |
Câu hỏi thường gặp
draftee nghĩa là gì?
draftee (danh từ) nghĩa là lính quân dịch.
draftee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của draftee: giọng Anh (UK) /dɹæfˈti/, giọng Mỹ (US) /dɹæfˈti/.