TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drag-chain

US/ˈdræɡ.ˈtʃeɪn/ giọng máy của trình duyệt

drag-chain nghĩa là xích cản, điều cản trở, điều ngáng trở.

Nghĩa của drag-chain

Danh từ

  1. Xích cản (để chậm tốc độ của xe).
  2. Nghĩa bóng Điều cản trở, điều ngáng trở, điều trở ngại.

Dạng từ của drag-chain

Số nhiềudrag-chains

Câu hỏi thường gặp

drag-chain nghĩa là gì?

drag-chain (danh từ) nghĩa là xích cản, điều cản trở, điều ngáng trở.

drag-chain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drag-chain: giọng Mỹ (US) /ˈdræɡ.ˈtʃeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.