TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draggle-tailed

UK/ˈdɹæɡl̩ˌteɪld/ US/ˈdɹæɡl̩ˌteɪld/ giọng máy của trình duyệt

draggle-tailed nghĩa là ăn mặc nhếch nhác.

Nghĩa của draggle-tailed

Tính từ

  1. Mặc váy dài lết đất.
  2. Ăn mặc nhếch nhác, ăn mặc lôi thôi lếch thếch.

Dạng từ của draggle-tailed

So sánh hơnmore draggle-tailed
So sánh nhấtmost draggle-tailed

Câu hỏi thường gặp

draggle-tailed nghĩa là gì?

draggle-tailed (tính từ) nghĩa là ăn mặc nhếch nhác.

draggle-tailed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của draggle-tailed: giọng Anh (UK) /ˈdɹæɡl̩ˌteɪld/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæɡl̩ˌteɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.