TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dragnet

UK/ˈdɹæɡˌnɛt/ US/ˈdɹæɡˌnɛt/ giọng máy của trình duyệt

dragnet nghĩa là Một loạt các hành động được cảnh sát tiến hành để bắt tội phạm.

Nghĩa của dragnet

Danh từ

  1. Một loạt các hành động được cảnh sát tiến hành để bắt tội phạm.

Dạng từ của dragnet

Số nhiềudragnets
Ngôi thứ ba số ítdragnets
Hiện tại phân từ (-ing)dragnetting
Quá khứ phân từdragnetted
Quá khứdragnetted

Câu hỏi thường gặp

dragnet nghĩa là gì?

dragnet (danh từ) nghĩa là Một loạt các hành động được cảnh sát tiến hành để bắt tội phạm.

dragnet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dragnet: giọng Anh (UK) /ˈdɹæɡˌnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæɡˌnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.