dragnet
UK/ˈdɹæɡˌnɛt/
US/ˈdɹæɡˌnɛt/
giọng máy của trình duyệt
dragnet nghĩa là Một loạt các hành động được cảnh sát tiến hành để bắt tội phạm.
Nghĩa của dragnet
Danh từ
- Một loạt các hành động được cảnh sát tiến hành để bắt tội phạm.
Dạng từ của dragnet
| Số nhiều | dragnets |
| Ngôi thứ ba số ít | dragnets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dragnetting |
| Quá khứ phân từ | dragnetted |
| Quá khứ | dragnetted |
Câu hỏi thường gặp
dragnet nghĩa là gì?
dragnet (danh từ) nghĩa là Một loạt các hành động được cảnh sát tiến hành để bắt tội phạm.
dragnet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dragnet: giọng Anh (UK) /ˈdɹæɡˌnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹæɡˌnɛt/.