TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dramatization

US/ˌdræ.mə.tə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

dramatization nghĩa là sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch, sự kịch hoá, sự bi thảm hoá.

Nghĩa của dramatization

Danh từ

  1. Sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch (một cuốn tiểu thuyết).
  2. Sự kịch hoá, sự bi thảm hoá, sự làm to chuyện.

Dạng từ của dramatization

Số nhiềudramatizations

Câu hỏi thường gặp

dramatization nghĩa là gì?

dramatization (danh từ) nghĩa là sự soạn thành kịch, sự viết thành kịch, sự kịch hoá, sự bi thảm hoá.

dramatization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dramatization: giọng Mỹ (US) /ˌdræ.mə.tə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.