TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drat

UK/dɹæt/ US/dɹæt/ giọng máy của trình duyệt

drat nghĩa là uộc khưới chết tiệt.

Nghĩa của drat

Ngoại động từ

  1. Uộc khưới chết tiệt.
    • drat the boy!thằng phải gió! thằng chết tiệt!

Dạng từ của drat

Ngôi thứ ba số ítdrats
Hiện tại phân từ (-ing)dratting
Quá khứ phân từdratted
Quá khứdratted

Câu hỏi thường gặp

drat nghĩa là gì?

drat (ngoại động từ) nghĩa là uộc khưới chết tiệt.

drat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drat: giọng Anh (UK) /dɹæt/, giọng Mỹ (US) /dɹæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.