drat
UK/dɹæt/
US/dɹæt/
giọng máy của trình duyệt
drat nghĩa là uộc khưới chết tiệt.
Nghĩa của drat
Ngoại động từ
- Uộc khưới chết tiệt.
- drat the boy!thằng phải gió! thằng chết tiệt!
Dạng từ của drat
| Ngôi thứ ba số ít | drats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dratting |
| Quá khứ phân từ | dratted |
| Quá khứ | dratted |
Câu hỏi thường gặp
drat nghĩa là gì?
drat (ngoại động từ) nghĩa là uộc khưới chết tiệt.
drat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drat: giọng Anh (UK) /dɹæt/, giọng Mỹ (US) /dɹæt/.