TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

draw in one's horns

giọng máy của trình duyệt

draw in one's horns nghĩa là thu sừng lại, co vòi lại.

Nghĩa của draw in one's horns

Cụm từ

  1. Thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây.

Câu hỏi thường gặp

draw in one's horns nghĩa là gì?

draw in one's horns (cụm từ) nghĩa là thu sừng lại, co vòi lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.